Bỏ qua để đến nội dung

Danh mục sự kiện webhook

~26 phút đọc

Mỗi khi dữ liệu của bạn thay đổi, Dòng Tiền Pro gửi một sự kiện tới endpoint webhook theo chuẩn Standard Webhooks. Trang này liệt kê 34 sự kiện của phiên bản API 2026-10-19 và các trường trong data.object của từng sự kiện.

Thân yêu cầu là một JSON có năm trường:

TrườngKiểuÝ nghĩa
idstringMã sự kiện evt_…; giữ nguyên khi giao lại, dùng để loại trùng.
typestringLoại sự kiện, một trong các giá trị ở bảng bên dưới.
api_versionstringPhiên bản API của nội dung data.object (YYYY-MM-DD).
created_atstringThời điểm tạo sự kiện, RFC 3339 UTC.
data.objectobjectĐối tượng của sự kiện; các trường theo từng sự kiện ở phần chi tiết.
{
"id": "evt_…",
"type": "transaction.created",
"api_version": "2026-10-19",
"created_at": "…",
"data": {
"object": {}
}
}
NhómSự kiệnMô tả
Giao dịchtransaction.createdGiao dịch xuất hiện (trừ giao dịch bị cách ly); status là trạng thái thật.
Giao dịchtransaction.confirmedGiao dịch đạt xác thực; phát đúng một lần, kể cả giao dịch xác thực ngay từ đầu. Tín hiệu "tiền về".
Giao dịchtransaction.mergedDedupe gộp hai giao dịch thành một.
Giao dịchtransaction.quarantinedGiao dịch bị cách ly (DKIM lỗi, người gửi lạ…).
Giao dịchtransaction.releasedGiao dịch được gỡ cách ly.
Kênh dữ liệuchannel.degradedKênh nhận dữ liệu của tài khoản lỗi, hết hạn hoặc im lặng.
Thiết bị chuyển tiếpdevice.offlineThiết bị chuyển tiếp mất kết nối quá 15 phút.
Thiết bị chuyển tiếpdevice.onlineThiết bị chuyển tiếp kết nối lại.
Đối soátreconcile.proposedCó đề nghị đối soát chờ duyệt hoặc gợi ý AI vượt ngưỡng.
Đối soátreconcile.approvedNgười duyệt chấp thuận đối soát.
Đối soátreconcile.rejectedNgười duyệt từ chối đối soát.
Đối soátreconcile.reversedMột đối soát đã duyệt bị đảo.
Hoá đơninvoice.payment_postedĐã ghi ngược thanh toán về hoá đơn nguồn.
Hoá đơninvoice.payment_writeback_failedGhi ngược thanh toán về hoá đơn thất bại sau khi hết số lần thử.
Thu tiền VietQRpayment.receivedYêu cầu thanh toán đã được trả đủ (đã xác thực).
Thu tiền VietQRpayment.partialYêu cầu thanh toán mới được trả một phần.
Thu tiền VietQRpayment.overpaidYêu cầu thanh toán được trả thừa.
Thu tiền VietQRpayment.expiredYêu cầu thanh toán hết hạn khi chưa trả đủ.
Thu tại quầycollect.bill.paidHoá đơn tại quầy được thanh toán.
Kết nối ngân hàngconnection.expiringMã truy cập ngân hàng sắp hết hạn (14 và 3 ngày trước).
Kết nối ngân hàngconnection.failedKết nối ngân hàng đồng bộ lỗi.
Khoá APIapikey.expiringKhoá API sắp hết hạn (14 và 3 ngày trước).
Xuất kế toánexport.completedLô xuất kế toán đã sinh tệp.
Xuất kế toánexport.failedLô xuất kế toán lỗi.
Xuất kế toánexport.misa_failedĐề nghị đẩy chứng từ sang phần mềm kế toán thất bại hoặc kết nối bị ngắt.
Kỳ kế toánperiod.lockedKỳ kế toán được khoá.
Kỳ kế toánperiod.unlockedKỳ kế toán được mở khoá.
Hạn mứcquota.thresholdSố giao dịch xác thực đạt 80% hoặc 100% hạn mức.
Dòng tiềncashflow.alertMột quy tắc cảnh báo dòng tiền kích hoạt.
Settlementsettlement.payout_varianceKhoản quyết toán lệch quá ngưỡng.
Công nợobligation.overdueKhoản phải thu/phải trả quá hạn.
Nhập dữ liệuimport.completedTác vụ nhập sao kê hoặc lịch sử hoàn tất (không tính hạn mức).
Tích hợpintegration.delivery_failedGửi sang kênh tích hợp thất bại sau khi hết số lần thử.
Gửi thửping"Gửi thử" từ trang cấu hình endpoint; giao trực tiếp, không qua hàng đợi sự kiện.

Giao dịch xuất hiện (trừ giao dịch bị cách ly); status là trạng thái thật.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
accountobjectCó—
account.bankstringCó—
account.idstringCóMã tài khoản ngân hàng (acc_…).
account.labelstringCó—
account.last4stringCó—
amountintegerCóSố tiền VND dương, số nguyên đồng.
Tối đa: 9007199254740991
balance_afterinteger | nullCóSố dư sau giao dịch nếu nguồn có; không bao giờ suy đoán.
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
companyobjectCó—
company.idstringCóMã công ty / tổ chức (org_…).
company.mststring | nullCó—
counterpartyobject | nullCó—
counterparty.name_maskedstring | nullCó—
currencystringCóGiá trị: VND
descriptionstring | nullCó—
directionstringCóGiá trị: in, out
idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
lifecyclestringCóGiá trị: active, merged_child, quarantined, rejected, released
memo_codestring | nullCóMã nội dung chuyển khoản DTP… đã trích.
merged_intostring | nullCóKhi bị gộp, mã giao dịch chính; mã tx_ cũ vẫn truy cập được.
objectstringCóGiá trị: transaction
occurred_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
occurred_precisionstringCóGiá trị: date, minute, second
payment_requeststring | nullCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
received_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
recon_statusstringCóGiá trị: unreconciled, suggested, pending_approval, reconciled, not_required, routed_settlement
sourcesstring[]CóCác kênh đã báo giao dịch này (sau khi gộp).
statusstringCóconfirmed: đã xác thực bởi nguồn đáng tin (tiền về). provisional: tạm tính, chưa đủ bằng chứng — không coi là tiền về.
Giá trị: provisional, confirmed
verified_bystring | nullCóBằng chứng đã xác thực giao dịch; null khi còn provisional.
Giá trị: openapi, statement, trusted_sender, email_dkim, manual, import
chain_flagstring | nullKhôngChuỗi số dư nghi ngờ quanh giao dịch: chain_mismatch số dư mâu thuẫn, gap_suspected nghi thiếu giao dịch. Chỉ đánh dấu nhất quán — không đổi trạng thái xác thực (D36).
Giá trị: chain_mismatch, gap_suspected
dedupe_hintstring | nullKhôngGợi ý khử trùng lúc nhập: ambiguous (nhiều ứng viên, không gộp), near_duplicate (giống nhưng chưa đủ điểm), locked_period (kỳ đã khoá), quarantined_source (nguồn bị cách ly nên không gộp).
Giá trị: ambiguous, near_duplicate, locked_period, quarantined_source
quarantine_reasonstring | nullKhôngLý do cách ly khi lifecycle là quarantined/rejected: unverified_sender, device_sig_invalid, dkim_fail, domain_mismatch hoặc lý do do người vận hành nhập; null nếu không bị cách ly.
source_countintegerKhôngSố nguồn đã gộp vào giao dịch này (“Gộp từ n nguồn”).
Khoảng: 1 – 9007199254740991

Giao dịch đạt xác thực; phát đúng một lần, kể cả giao dịch xác thực ngay từ đầu. Tín hiệu "tiền về".

data.object có cùng cấu trúc với sự kiện transaction.created.

Dedupe gộp hai giao dịch thành một.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
merged_intostringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
sourcesstring[]Có—

Giao dịch bị cách ly (DKIM lỗi, người gửi lạ…).

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
reasonstringCó—

Giao dịch được gỡ cách ly.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
reasonstring | nullCó—

Kênh nhận dữ liệu của tài khoản lỗi, hết hạn hoặc im lặng.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
account_idstringCó—
channelstringCóGiá trị: android, ios, email, openapi, statement, import
reasonstringCó—

Thiết bị chuyển tiếp mất kết nối quá 15 phút.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
device_idstringCó—
last_seen_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
queue_depthintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991
reasonstringCóGiá trị: battery, oem_kill, network, automation_off, token_revoked, silent_36h, unknown

Thiết bị chuyển tiếp kết nối lại.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
device_idstringCó—
last_seen_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
queue_depthintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991

Có đề nghị đối soát chờ duyệt hoặc gợi ý AI vượt ngưỡng.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã đối soát alc_….

Người duyệt chấp thuận đối soát.

data.object có cùng cấu trúc với sự kiện reconcile.proposed.

Người duyệt từ chối đối soát.

data.object có cùng cấu trúc với sự kiện reconcile.proposed.

Một đối soát đã duyệt bị đảo.

data.object có cùng cấu trúc với sự kiện reconcile.proposed.

Đã ghi ngược thanh toán về hoá đơn nguồn.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
allocation_idstringCó—
hoadon_payment_idstringCó—
invoice_idstringCó—

Ghi ngược thanh toán về hoá đơn thất bại sau khi hết số lần thử.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
allocation_idstringCó—
errorstringCó—

Yêu cầu thanh toán đã được trả đủ (đã xác thực).

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
transactionsobject[]Có—
transactions[].accountobjectCó—
transactions[].amountintegerCóSố tiền VND dương, số nguyên đồng.
Tối đa: 9007199254740991
transactions[].balance_afterinteger | nullCóSố dư sau giao dịch nếu nguồn có; không bao giờ suy đoán.
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
transactions[].companyobjectCó—
transactions[].counterpartyobject | nullCó—
transactions[].currencystringCóGiá trị: VND
transactions[].descriptionstring | nullCó—
transactions[].directionstringCóGiá trị: in, out
transactions[].idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
transactions[].lifecyclestringCóGiá trị: active, merged_child, quarantined, rejected, released
transactions[].memo_codestring | nullCóMã nội dung chuyển khoản DTP… đã trích.
transactions[].merged_intostring | nullCóKhi bị gộp, mã giao dịch chính; mã tx_ cũ vẫn truy cập được.
transactions[].objectstringCóGiá trị: transaction
transactions[].occurred_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].occurred_precisionstringCóGiá trị: date, minute, second
transactions[].payment_requeststring | nullCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
transactions[].received_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].recon_statusstringCóGiá trị: unreconciled, suggested, pending_approval, reconciled, not_required, routed_settlement
transactions[].sourcesstring[]CóCác kênh đã báo giao dịch này (sau khi gộp).
transactions[].statusstringCóconfirmed: đã xác thực bởi nguồn đáng tin (tiền về). provisional: tạm tính, chưa đủ bằng chứng — không coi là tiền về.
Giá trị: provisional, confirmed
transactions[].verified_bystring | nullCóBằng chứng đã xác thực giao dịch; null khi còn provisional.
Giá trị: openapi, statement, trusted_sender, email_dkim, manual, import
transactions[].chain_flagstring | nullKhôngChuỗi số dư nghi ngờ quanh giao dịch: chain_mismatch số dư mâu thuẫn, gap_suspected nghi thiếu giao dịch. Chỉ đánh dấu nhất quán — không đổi trạng thái xác thực (D36).
Giá trị: chain_mismatch, gap_suspected
transactions[].dedupe_hintstring | nullKhôngGợi ý khử trùng lúc nhập: ambiguous (nhiều ứng viên, không gộp), near_duplicate (giống nhưng chưa đủ điểm), locked_period (kỳ đã khoá), quarantined_source (nguồn bị cách ly nên không gộp).
Giá trị: ambiguous, near_duplicate, locked_period, quarantined_source
transactions[].quarantine_reasonstring | nullKhôngLý do cách ly khi lifecycle là quarantined/rejected: unverified_sender, device_sig_invalid, dkim_fail, domain_mismatch hoặc lý do do người vận hành nhập; null nếu không bị cách ly.
transactions[].source_countintegerKhôngSố nguồn đã gộp vào giao dịch này (“Gộp từ n nguồn”).
Khoảng: 1 – 9007199254740991

Yêu cầu thanh toán mới được trả một phần.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
short_byintegerCóSố tiền VND, số nguyên đồng (không có phần thập phân).
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
transactionsobject[]Có—
transactions[].accountobjectCó—
transactions[].amountintegerCóSố tiền VND dương, số nguyên đồng.
Tối đa: 9007199254740991
transactions[].balance_afterinteger | nullCóSố dư sau giao dịch nếu nguồn có; không bao giờ suy đoán.
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
transactions[].companyobjectCó—
transactions[].counterpartyobject | nullCó—
transactions[].currencystringCóGiá trị: VND
transactions[].descriptionstring | nullCó—
transactions[].directionstringCóGiá trị: in, out
transactions[].idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
transactions[].lifecyclestringCóGiá trị: active, merged_child, quarantined, rejected, released
transactions[].memo_codestring | nullCóMã nội dung chuyển khoản DTP… đã trích.
transactions[].merged_intostring | nullCóKhi bị gộp, mã giao dịch chính; mã tx_ cũ vẫn truy cập được.
transactions[].objectstringCóGiá trị: transaction
transactions[].occurred_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].occurred_precisionstringCóGiá trị: date, minute, second
transactions[].payment_requeststring | nullCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
transactions[].received_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].recon_statusstringCóGiá trị: unreconciled, suggested, pending_approval, reconciled, not_required, routed_settlement
transactions[].sourcesstring[]CóCác kênh đã báo giao dịch này (sau khi gộp).
transactions[].statusstringCóconfirmed: đã xác thực bởi nguồn đáng tin (tiền về). provisional: tạm tính, chưa đủ bằng chứng — không coi là tiền về.
Giá trị: provisional, confirmed
transactions[].verified_bystring | nullCóBằng chứng đã xác thực giao dịch; null khi còn provisional.
Giá trị: openapi, statement, trusted_sender, email_dkim, manual, import
transactions[].chain_flagstring | nullKhôngChuỗi số dư nghi ngờ quanh giao dịch: chain_mismatch số dư mâu thuẫn, gap_suspected nghi thiếu giao dịch. Chỉ đánh dấu nhất quán — không đổi trạng thái xác thực (D36).
Giá trị: chain_mismatch, gap_suspected
transactions[].dedupe_hintstring | nullKhôngGợi ý khử trùng lúc nhập: ambiguous (nhiều ứng viên, không gộp), near_duplicate (giống nhưng chưa đủ điểm), locked_period (kỳ đã khoá), quarantined_source (nguồn bị cách ly nên không gộp).
Giá trị: ambiguous, near_duplicate, locked_period, quarantined_source
transactions[].quarantine_reasonstring | nullKhôngLý do cách ly khi lifecycle là quarantined/rejected: unverified_sender, device_sig_invalid, dkim_fail, domain_mismatch hoặc lý do do người vận hành nhập; null nếu không bị cách ly.
transactions[].source_countintegerKhôngSố nguồn đã gộp vào giao dịch này (“Gộp từ n nguồn”).
Khoảng: 1 – 9007199254740991

Yêu cầu thanh toán được trả thừa.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
over_byintegerCóSố tiền VND, số nguyên đồng (không có phần thập phân).
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
transactionsobject[]Có—
transactions[].accountobjectCó—
transactions[].amountintegerCóSố tiền VND dương, số nguyên đồng.
Tối đa: 9007199254740991
transactions[].balance_afterinteger | nullCóSố dư sau giao dịch nếu nguồn có; không bao giờ suy đoán.
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
transactions[].companyobjectCó—
transactions[].counterpartyobject | nullCó—
transactions[].currencystringCóGiá trị: VND
transactions[].descriptionstring | nullCó—
transactions[].directionstringCóGiá trị: in, out
transactions[].idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.
transactions[].lifecyclestringCóGiá trị: active, merged_child, quarantined, rejected, released
transactions[].memo_codestring | nullCóMã nội dung chuyển khoản DTP… đã trích.
transactions[].merged_intostring | nullCóKhi bị gộp, mã giao dịch chính; mã tx_ cũ vẫn truy cập được.
transactions[].objectstringCóGiá trị: transaction
transactions[].occurred_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].occurred_precisionstringCóGiá trị: date, minute, second
transactions[].payment_requeststring | nullCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).
transactions[].received_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).
transactions[].recon_statusstringCóGiá trị: unreconciled, suggested, pending_approval, reconciled, not_required, routed_settlement
transactions[].sourcesstring[]CóCác kênh đã báo giao dịch này (sau khi gộp).
transactions[].statusstringCóconfirmed: đã xác thực bởi nguồn đáng tin (tiền về). provisional: tạm tính, chưa đủ bằng chứng — không coi là tiền về.
Giá trị: provisional, confirmed
transactions[].verified_bystring | nullCóBằng chứng đã xác thực giao dịch; null khi còn provisional.
Giá trị: openapi, statement, trusted_sender, email_dkim, manual, import
transactions[].chain_flagstring | nullKhôngChuỗi số dư nghi ngờ quanh giao dịch: chain_mismatch số dư mâu thuẫn, gap_suspected nghi thiếu giao dịch. Chỉ đánh dấu nhất quán — không đổi trạng thái xác thực (D36).
Giá trị: chain_mismatch, gap_suspected
transactions[].dedupe_hintstring | nullKhôngGợi ý khử trùng lúc nhập: ambiguous (nhiều ứng viên, không gộp), near_duplicate (giống nhưng chưa đủ điểm), locked_period (kỳ đã khoá), quarantined_source (nguồn bị cách ly nên không gộp).
Giá trị: ambiguous, near_duplicate, locked_period, quarantined_source
transactions[].quarantine_reasonstring | nullKhôngLý do cách ly khi lifecycle là quarantined/rejected: unverified_sender, device_sig_invalid, dkim_fail, domain_mismatch hoặc lý do do người vận hành nhập; null nếu không bị cách ly.
transactions[].source_countintegerKhôngSố nguồn đã gộp vào giao dịch này (“Gộp từ n nguồn”).
Khoảng: 1 – 9007199254740991

Yêu cầu thanh toán hết hạn khi chưa trả đủ.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
idstringCóMã yêu cầu thanh toán (pr_…).

Hoá đơn tại quầy được thanh toán.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
amountintegerCóSố tiền VND, số nguyên đồng (không có phần thập phân).
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
bill_refstringCó—
counterstringCó—
memostring | nullCó—
storestringCó—
tx_idstringCóMã giao dịch (tx_…), ổn định vĩnh viễn kể cả khi bị gộp.

Mã truy cập ngân hàng sắp hết hạn (14 và 3 ngày trước).

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
connection_idstringCó—
expires_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).

Kết nối ngân hàng đồng bộ lỗi.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
connection_idstringCó—
expires_atstring | nullCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).

Khoá API sắp hết hạn (14 và 3 ngày trước).

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
api_key_idstringCó—
expires_atstringCóThời điểm RFC 3339, luôn ở UTC (hậu tố Z).

Lô xuất kế toán đã sinh tệp.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
export_batch_idstringCó—
fileobjectCó—
file.sha256stringCó—
file.sizeintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991

Lô xuất kế toán lỗi.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
error_codestring | nullCó—
export_batch_idstringCó—

Đề nghị đẩy chứng từ sang phần mềm kế toán thất bại hoặc kết nối bị ngắt.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
error_codestringCó—
export_batch_idstringCó—
org_refidstringCó—
request_idstringCó—

Kỳ kế toán được khoá.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
approved_bystring | nullCó—
bystringCó—
periodstringCó—

Kỳ kế toán được mở khoá.

data.object có cùng cấu trúc với sự kiện period.locked.

Số giao dịch xác thực đạt 80% hoặc 100% hạn mức.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
pctnumberCóTối thiểu: 0
projectedintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991
quotaintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991
usageintegerCóKhoảng: 0 – 9007199254740991
estimated_fee_vndintegerKhôngSố tiền VND, số nguyên đồng (không có phần thập phân).
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
kindstringKhôngGiá trị: quota, spend_cap
periodstringKhông—

Một quy tắc cảnh báo dòng tiền kích hoạt.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
alert_idstringCó—
rulestringCó—
severitystringCóGiá trị: low, medium, high

Khoản quyết toán lệch quá ngưỡng.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
diffintegerCóSố tiền VND, số nguyên đồng (không có phần thập phân).
Khoảng: -9007199254740991 – 9007199254740991
payout_idstringCó—

Khoản phải thu/phải trả quá hạn.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
obligation_idstringCó—

Tác vụ nhập sao kê hoặc lịch sử hoàn tất (không tính hạn mức).

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
countsobjectCó—
job_idstringCó—

Gửi sang kênh tích hợp thất bại sau khi hết số lần thử.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
errorstringCó—
idl_idstringCó—
integration_idstringCó—

"Gửi thử" từ trang cấu hình endpoint; giao trực tiếp, không qua hàng đợi sự kiện.

Các trường của data.object:

TrườngKiểuLuôn cóMô tả
messagestringCó—

Lưu ý về từ "đã xác thực": đây là xác thực nguồn, không phải ngân hàng xác nhận quyết toán.