Bỏ qua để đến nội dung

Danh tính

~12 phút đọc

Người gọi là ai, đang làm việc ở tổ chức nào, tra cứu MST, tiến độ làm quen và phiên đăng nhập.

MethodPathTóm tắtQuyềnNhóm tốc độTương tác
GET/v1/lookup/mst/{mst}Tra cứu doanh nghiệp theo mã số thuếorg.readreadScalar
GET/v1/meNgười gọi, các công ty và chế độ chạyMọi khoá hợp lệreadScalar
POST/v1/me/root:switchChuyển gốc tổ chức của phiênMọi khoá hợp lệwriteScalar
GET/v1/me/rootsCác gốc tổ chức của người dùngMọi khoá hợp lệreadScalar
GET/v1/onboardingTiến độ làm quen đã lưuMọi khoá hợp lệreadScalar
PUT/v1/onboardingLưu tiến độ làm quenMọi khoá hợp lệwriteScalar
GET/v1/sessionsCác phiên đăng nhập của tôiMọi khoá hợp lệreadScalar
DELETE/v1/sessions/{id}Đăng xuất một phiênMọi khoá hợp lệwriteScalar
POST/v1/sessions:revoke-othersĐăng xuất mọi nơi trừ phiên nàyMọi khoá hợp lệwriteScalar

Tra cứu doanh nghiệp theo mã số thuế

Dữ liệu được lưu đệm 24 giờ; khi nguồn tra cứu lỗi trả bản đã lưu với stale: true, không có bản lưu thì 503. MST không tồn tại trả 404, sai định dạng trả 422. Chỉ cho người dùng đăng nhập (kể cả người chưa có tổ chức, ở bước làm quen).

Quyền: org.read
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Doanh nghiệp. — MstLookup, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
mstpathCóstringMã số thuế 10 số, có thể kèm -NNN.
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/lookup/mst/$MST" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Người gọi, các công ty và chế độ chạy

Mọi thông tin xác thực hợp lệ đều gọi được. companies chỉ liệt kê những công ty thông tin xác thực này truy cập được; mode là sandbox với khoá dt_test_.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Người gọi. — Me, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/me" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Chuyển gốc tổ chức của phiên

Đổi gốc tổ chức mà phiên đăng nhập này làm việc; các phiên khác không đổi và hiệu lực từ yêu cầu kế tiếp. Gốc người dùng không thuộc về trả 404 resource_not_found (không phân biệt với gốc không tồn tại). Có ghi nhật ký kiểm toán session.root_switch tại gốc đích. Chỉ cho người dùng đăng nhập.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: SwitchRoot (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 200: Gốc phiên đang làm việc sau khi đổi. — MeRoot, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: conflict
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/me/root:switch" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"root_id": "org_0f5k2m9q4h7t3n8r6v1w0x5yz0"
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Các gốc tổ chức của người dùng

Mọi gốc tổ chức mà người dùng đang đăng nhập thuộc về (lâu nhất trước), kèm gốc phiên đang làm việc (active). Chỉ cho người dùng đăng nhập, không dùng với khoá API hay OAuth. Không phân trang.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Danh sách gốc. — MeRootList, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/me/roots" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Tiến độ làm quen đã lưu

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Bản nháp. — OnboardingDraft, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/onboarding" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Lưu tiến độ làm quen

Chỉ cho người dùng đăng nhập, chỉ ghi được bản nháp của chính mình.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: SaveOnboardingDraft (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 200: Đã lưu. — OnboardingDraft, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: conflict
curl -sS -X PUT "https://api.dongtien.pro/v1/onboarding" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"step": "b2",
"data": {
"mst": "0100109106",
"display_name": "CONG TY ABC"
}
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Các phiên đăng nhập của tôi

Hoạt động gần nhất trước. Chỉ cho người dùng đăng nhập. Không phân trang.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Danh sách phiên. — SessionList, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/sessions" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Đăng xuất một phiên

Xoá phiên ngay: yêu cầu kế tiếp của phiên đó bị từ chối. Phiên của người khác hoặc không tồn tại đều trả 404.

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: write
  • Phản hồi thành công 204: Đã đăng xuất. — không có nội dung
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóstring—
curl -sS -X DELETE "https://api.dongtien.pro/v1/sessions/$ID" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Đăng xuất mọi nơi trừ phiên này

Quyền: Mọi khoá hợp lệ
  • Nhóm tốc độ: write
  • Phản hồi thành công 200: Số phiên đã kết thúc. — RevokeOtherSessionsResult, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: conflict
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/sessions:revoke-others" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
checksum_okbooleanCóChữ số kiểm tra chỉ mang tính tham khảo: MST sai checksum vẫn được tra cứu.
companyobjectCó—
company.activebooleanCó—
company.addressstring | nullCó—
company.legal_namestringCó—
company.legal_repstring | nullCó—
company.short_namestring | nullCó—
company.status_codestring | nullCó—
company.status_labelstring | nullCó—
company.tax_codestringCó—
fetched_atstringCóThời điểm lấy bản sao này.
mststringCóMã số thuế dạng chuẩn.
sourcestringCóNguồn: bộ nhớ đệm, nguồn MST hoặc bản đã lưu. Giá trị: kv, api, store.
stalebooleanCótrue khi nguồn đang lỗi và đây là bản đã lưu.
stale_reasonstringKhông—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
active_root_idstring | nullCóGốc tổ chức phiên đang làm việc (đổi bằng POST /v1/me/root:switch); null khi chưa có tổ chức.
companiesMeCompany[]Có—
companies[].idOrgIdCó—
companies[].kindstringCóGiá trị: root, company.
companies[].mststring | nullCó—
companies[].namestringCó—
companies[].rolestring | nullCóVai trò của người gọi tại công ty này (người dùng, OAuth); null với khoá API (khoá dùng phạm vi, không dùng vai trò).
flagsmap<string, boolean>CóCờ tính năng đang bật cho người gọi (tên → true/false). Chỉ để giao diện ẩn/hiện; máy chủ vẫn kiểm quyền ở mỗi yêu cầu.
impersonationobjectKhôngChỉ có khi người gọi là nhân viên hỗ trợ đang xem hộ khách hàng.
impersonation.ends_atstringCóThời điểm phiên hỗ trợ kết thúc (RFC 3339, UTC).
impersonation.scopestringCóPhiên hỗ trợ luôn chỉ-đọc. Giá trị: read_only.
impersonation.ticketstringCóPhiếu hỗ trợ đã mở phiên (SUP-nnnn).
modestringCóGiá trị: live, sandbox.
mststring | nullCó—
orgobject | nullCó—
org.idOrgIdCó—
org.mststring | nullCó—
org.namestringCó—
principalMePrincipalCó—
principal.client_idstring | nullCó—
principal.idstringCóusr_… của người dùng hoặc apk_… của khoá API (mã cấp quyền với OAuth).
principal.key_envstring | nullCóGiá trị: live, test.
principal.session_idstring | nullCó—
principal.typestringCóGiá trị: user, api_key, oauth, impersonation.
principal.user_idstring | nullCóNgười đứng sau thông tin xác thực (người tạo khoá, người cấp quyền OAuth).
scopesstring[]Có—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
root_idstringCóGốc tổ chức muốn chuyển sang.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
activebooleanCóĐây là gốc phiên hiện tại đang làm việc.
first_joined_atTimestampCó—
has_root_nodebooleanCóCó thành viên ở chính nút gốc (false: khách hàng chỉ sở hữu một công ty).
idstringCóMã gốc tổ chức.
is_accounting_firmbooleanCóGốc là hãng kế toán (quản lý nhiều khách hàng).
namestringCó—
role_keystringCóVai trò tốt nhất của người dùng tại gốc này.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
dataMeRoot[]Có—
data[].activebooleanCóĐây là gốc phiên hiện tại đang làm việc.
data[].first_joined_atTimestampCó—
data[].has_root_nodebooleanCóCó thành viên ở chính nút gốc (false: khách hàng chỉ sở hữu một công ty).
data[].idstringCóMã gốc tổ chức.
data[].is_accounting_firmbooleanCóGốc là hãng kế toán (quản lý nhiều khách hàng).
data[].namestringCó—
data[].role_keystringCóVai trò tốt nhất của người dùng tại gốc này.
has_morebooleanCó—
next_cursorstring | nullCóCon trỏ trang kế; null khi hết dữ liệu.
objectstringCóGiá trị: list.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
datamap<string, any>Có—
stepstringCóGiá trị: b1, b2, done.
updated_atTimestamp | nullCó—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
datamap<string, any>CóKhông đặt mật khẩu hay token ở đây; tối đa 64 KB.
stepstringCóGiá trị: b1, b2, done.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
dataSession[]Có—
data[].created_atTimestampCó—
data[].currentbooleanCóPhiên đang gửi yêu cầu này.
data[].idstringCó—
data[].ipstring | nullCó—
data[].last_seen_atTimestampCó—
data[].mfa_atstring | nullCóLần qua bước xác thực hai yếu tố của phiên.
data[].step_up_atstring | nullCóLần xác thực lại gần nhất (step-up).
data[].user_agentstring | nullCó—
has_morebooleanCó—
next_cursorstring | nullCóCon trỏ trang kế; null khi hết dữ liệu.
objectstringCóGiá trị: list.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
revokedintegerCó—