Bỏ qua để đến nội dung

Tổ chức

~27 phút đọc

Gốc tổ chức và công ty (MST), mẫu công ty mới, bàn giao, xoá công ty có hai người duyệt, đồng bộ hồ sơ từ nguồn MST.

MethodPathTóm tắtQuyềnNhóm tốc độTương tác
GET/v1/access-grantsDanh sách quyền truy cập chéotenant.managereadScalar
POST/v1/access-grantsĐề xuất quyền truy cập chéotenant.managewriteScalar
POST/v1/access-grants/{id}:activateKích hoạt quyền truy cập chéotenant.managewriteScalar
POST/v1/access-grants/{id}:revokeThu hồi quyền truy cập chéotenant.managewriteScalar
GET/v1/org-templatesDanh sách mẫu công tytenant.managereadScalar
POST/v1/org-templatesTạo mẫu công tytenant.managewriteScalar
GET/v1/orgsDanh sách công tyorg.readreadScalar
POST/v1/orgsThêm công ty theo mã số thuếcompany.createwriteScalar
GET/v1/orgs/{id}Chi tiết công tyorg.readreadScalar
PATCH/v1/orgs/{id}Sửa hồ sơ công tyorg.writewriteScalar
POST/v1/orgs/{id}:delete-cancelHuỷ yêu cầu xoá công tycompany.delete_requestwriteScalar
POST/v1/orgs/{id}:delete-confirmXác nhận xoá công tycompany.delete_confirmwriteScalar
POST/v1/orgs/{id}:delete-requestYêu cầu xoá công tycompany.delete_requestwriteScalar
POST/v1/orgs/{id}:resync-mstĐồng bộ lại hồ sơ từ mã số thuếorg.writewriteScalar
POST/v1/orgs/{id}:transfer-ownershipBàn giao công ty cho khách hàngcompany.transfer_ownershipwriteScalar

Danh sách quyền truy cập chéo

Cả hai phía: quyền đã cấp (given, người gọi là bên cấp) và quyền được nhận (received, người gọi là bên nhận), mới nhất trước. direction và status thu hẹp kết quả.

Quyền: tenant.manage
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Danh sách quyền truy cập. — AccessGrantList, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: invalid_cursor
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
limitqueryKhôngintegerSố phần tử mỗi trang (1–100, mặc định 20).
cursorqueryKhôngCursorCon trỏ phân trang mờ (cur_…) lấy từ next_cursor; không tự tạo hay sửa.
statusqueryKhôngAccessGrantStatuspending: chờ bên kia kích hoạt; active: đang hiệu lực (trừ khi expires_at đã qua); revoked: đã thu hồi, không khôi phục.
directionqueryKhôngAccessGrantDirectiongiven: người gọi là bên cấp (dữ liệu của họ được chia sẻ); received: người gọi là bên nhận (văn phòng kế toán).
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/access-grants" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Đề xuất quyền truy cập chéo

Cần xác thực lại gần đây. Bên cấp hoặc bên nhận đều đề xuất được; quyền ở trạng thái pending tới khi bên còn lại kích hoạt. Người gọi không thuộc phía nào, hoặc bên cấp không tồn tại: 404. Đã có quyền chưa thu hồi cho cùng cặp (bên cấp, bên nhận): 409 conflict. expires_at đã qua hoặc vai trò owner: 422.

Quyền: tenant.manage Cần xác thực lại gần đây
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: ProposeAccessGrant (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 201: Đã đề xuất. — AccessGrant, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: step_up_required, conflict
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/access-grants" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"grantor_org_id": "org_0f5k2m9q4h7t3n8r6v1w0x5yz0",
"grantee_root_id": "org_0f5k2m9q4h7t3n8r6v1w0x5yz0",
"role_key": "admin",
"expires_at": "2026-10-19T01:30:15Z"
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Kích hoạt quyền truy cập chéo

Do bên KHÔNG đề xuất thực hiện, cần xác thực lại gần đây. Bên đề xuất tự kích hoạt: 403. Quyền không còn pending (đã kích hoạt, đã thu hồi) hoặc đã quá expires_at: 409 conflict. Không phải một bên của quyền: 404.

Quyền: tenant.manage Cần xác thực lại gần đây
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóAccessGrantIdMã quyền truy cập chéo (grt_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/access-grants/$ID:activate" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Thu hồi quyền truy cập chéo

Cả hai bên đều thu hồi được, bất cứ lúc nào, cần xác thực lại gần đây; có hiệu lực ở yêu cầu kế tiếp và không khôi phục (muốn cấp lại, đề xuất quyền mới). Đã thu hồi rồi: 409 conflict. Không phải một bên của quyền: 404.

Quyền: tenant.manage Cần xác thực lại gần đây
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóAccessGrantIdMã quyền truy cập chéo (grt_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/access-grants/$ID:revoke" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Danh sách mẫu công ty

Mẫu thuộc về nút gốc, nên chỉ người giữ nút gốc (phạm vi all) quản lý được. Không phân trang.

Quyền: tenant.manage
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Danh sách mẫu. — OrgTemplateList, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/org-templates" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Tạo mẫu công ty

Quyền: tenant.manage
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: CreateOrgTemplate (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 201: Đã tạo. — OrgTemplate, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: conflict
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/org-templates" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"name": "Công ty dịch vụ",
"coa_profile": "TT133",
"default_role": "accountant",
"require_2fa_days": 7,
"is_default": false
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Danh sách công ty

Các công ty (và nút gốc) trong phạm vi của thông tin xác thực. Không phân trang: luôn trả đủ, has_more luôn false.

Quyền: org.read Scope: mcp:read
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Danh sách tổ chức. — OrgList, application/json
  • Mã lỗi: chỉ các mã lỗi chung ở Tổng quan
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/orgs" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Thêm công ty theo mã số thuế

Tra cứu mã số thuế để điền tên pháp lý, địa chỉ, người đại diện. Người dùng chưa có tổ chức: hệ thống tạo luôn nút gốc và gán họ làm chủ sở hữu. Nguồn MST lỗi không chặn việc tạo (cần gửi name).

Quyền: company.create
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: CreateOrg (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 201: Đã tạo. — CreateOrgResult, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: conflict
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"parent_id": "org_0f5k2m9q4h7t3n8r6v1w0x5yz0",
"mst": "0100109106",
"alert_email": "ketoan@congty.vn"
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Chi tiết công ty

Quyền: org.read Scope: mcp:read
  • Nhóm tốc độ: read
  • Phản hồi thành công 200: Tổ chức. — Org, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X GET "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Sửa hồ sơ công ty

Đổi hệ thống tài khoản hoặc múi giờ được ghi nhật ký riêng (org.coa_change).

Quyền: org.write
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: UpdateOrg (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 200: Tổ chức sau cập nhật. — Org, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X PATCH "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"alert_email": "ketoan@congty.vn",
"coa_profile": "TT133"
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Huỷ yêu cầu xoá công ty

Chỉ người đã gửi yêu cầu được rút lại, khi yêu cầu còn chờ xác nhận. Không có yêu cầu đang chờ trả 404; yêu cầu vừa được xử lý xong trả 409 conflict. Phản hồi có state: withdrawn.

Quyền: company.delete_request
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: CancelOrgDeletion (application/json)
  • Phản hồi thành công 200: Yêu cầu đã rút lại. — OrgApproval, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID:delete-cancel" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"reason": "Gửi nhầm công ty."
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Xác nhận xoá công ty

Người xác nhận phải khác người yêu cầu. Công ty bị đóng băng 30 ngày (dữ liệu giữ nguyên) rồi mới xoá hẳn.

Quyền: company.delete_confirm
  • Nhóm tốc độ: write
  • Phản hồi thành công 200: Công ty đã đóng băng. — OrgApproval, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID:delete-confirm" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Yêu cầu xoá công ty

Cần người thứ hai xác nhận (:delete-confirm). Chỉ công ty đang active; đã có yêu cầu đang chờ trả 409 conflict.

Quyền: company.delete_request
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: DeleteOrgRequest (application/json)
  • Phản hồi thành công 200: Yêu cầu đang chờ. — OrgApproval, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID:delete-request" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"reason": "Công ty đã giải thể."
}'

Mở trong tài liệu tương tác

Đồng bộ lại hồ sơ từ mã số thuế

Làm mới tên pháp lý, địa chỉ, người đại diện và tình trạng thuế của một công ty từ nguồn MST (tối đa một lần tra mới mỗi giờ cho mỗi mã). Nguồn lỗi hoặc không biết mã: giữ nguyên dữ liệu, mst_source.status cho biết lý do. Tên gọi trong hệ thống và tên hiển thị VietQR không bị đổi. Chỉ áp dụng cho công ty (không phải nút gốc).

Quyền: org.write Idempotency-Key: tuỳ chọn
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
idempotency-keyheaderKhôngstringKhoá chống gửi trùng (≤ 255 ký tự, nên là UUID). Giữ 24 giờ; gửi lại cùng khoá + cùng nội dung trả lại kết quả cũ.
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID:resync-mst" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY"

Mở trong tài liệu tương tác

Bàn giao công ty cho khách hàng

Chỉ chủ sở hữu, cần xác thực lại gần đây. Khách nhận lời mời làm chủ sở hữu và trở thành thành viên khi chấp nhận; phản hồi không tiết lộ email đã có tài khoản hay chưa.

Quyền: company.transfer_ownership Cần xác thực lại gần đây
  • Nhóm tốc độ: write
  • Nội dung yêu cầu: TransferOrg (application/json, bắt buộc)
  • Phản hồi thành công 200: Tổ chức sau bàn giao. — Org, application/json
  • Mã lỗi riêng của endpoint: step_up_required, resource_not_found, conflict
TênVị tríBắt buộcKiểuMô tả
idpathCóOrgIdMã công ty / tổ chức (org_…).
curl -sS -X POST "https://api.dongtien.pro/v1/orgs/$ID:transfer-ownership" \
-H "Authorization: Bearer $DT_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"customer_email": "chu@khach.example",
"billing_payer": "customer",
"isolation": "hard"
}'

Mở trong tài liệu tương tác

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
dataAccessGrant[]Có—
data[].created_atTimestampCó—
data[].decided_atstring | nullCóLần kích hoạt hoặc thu hồi gần nhất.
data[].directionAccessGrantDirectionCóGiá trị: given, received.
data[].expires_atstring | nullCóHết hiệu lực vào lúc này; null = không hết hạn.
data[].grantee_root_idstringCóBên nhận: nút gốc của văn phòng kế toán.
data[].grantor_org_idstringCóBên cấp: một công ty, hoặc nút gốc của khách (cấp cho mọi công ty của nút gốc đó).
data[].idAccessGrantIdCó—
data[].objectstringCóGiá trị: access_grant.
data[].requested_bystringCóBên đề xuất; bên còn lại là bên kích hoạt. Giá trị: grantor, grantee.
data[].revoked_atTimestamp | nullCó—
data[].role_keystringCóVai trò bên nhận có tại công ty được cấp.
data[].statusAccessGrantStatusCóGiá trị: pending, active, revoked.
has_morebooleanCó—
next_cursorstring | nullCóCon trỏ trang kế; null khi hết dữ liệu.
objectstringCóGiá trị: list.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
expires_atstringKhôngThời điểm hết hạn, phải ở tương lai; bỏ trống = không hết hạn.
grantee_root_idstringCóNút gốc của văn phòng kế toán nhận quyền.
grantor_org_idstringCóCông ty (hoặc nút gốc) của khách được cấp quyền. Bên cấp đề xuất: người gọi phải có phạm vi trùm nó; bên nhận đề xuất: người gọi thuộc grantee_root_id.
role_keyAccessGrantRoleCóGiá trị: admin, accountant_chief, accountant, developer, viewer, auditor.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
created_atTimestampCó—
decided_atstring | nullCóLần kích hoạt hoặc thu hồi gần nhất.
directionAccessGrantDirectionCóGiá trị: given, received.
expires_atstring | nullCóHết hiệu lực vào lúc này; null = không hết hạn.
grantee_root_idstringCóBên nhận: nút gốc của văn phòng kế toán.
grantor_org_idstringCóBên cấp: một công ty, hoặc nút gốc của khách (cấp cho mọi công ty của nút gốc đó).
idAccessGrantIdCó—
objectstringCóGiá trị: access_grant.
requested_bystringCóBên đề xuất; bên còn lại là bên kích hoạt. Giá trị: grantor, grantee.
revoked_atTimestamp | nullCó—
role_keystringCóVai trò bên nhận có tại công ty được cấp.
statusAccessGrantStatusCóGiá trị: pending, active, revoked.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
dataOrgTemplate[]Có—
data[].coa_profilestringCóHệ thống tài khoản mà công ty mới bắt đầu với: TT133 hoặc TT99.
data[].created_atTimestampCó—
data[].default_rolestringCóVai trò mặc định khi mời kế toán vào công ty tạo từ mẫu.
data[].idstring (uuid)CóUUID: mẫu công ty chưa có tiền tố mã công khai.
data[].is_defaultbooleanCó—
data[].namestringCó—
data[].require_2fa_daysintegerCóSố ngày ân hạn trước khi bắt buộc xác thực hai lớp.
has_morebooleanCó—
next_cursorstring | nullCóCon trỏ trang kế; null khi hết dữ liệu.
objectstringCóGiá trị: list.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
coa_profilestringKhôngGiá trị: TT133, TT99.
default_rolestringKhôngGiá trị: owner, admin, accountant_chief, accountant, developer, viewer, auditor.
is_defaultbooleanKhông—
namestringCó—
require_2fa_daysintegerKhông—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
coa_profilestringCóHệ thống tài khoản mà công ty mới bắt đầu với: TT133 hoặc TT99.
created_atTimestampCó—
default_rolestringCóVai trò mặc định khi mời kế toán vào công ty tạo từ mẫu.
idstring (uuid)CóUUID: mẫu công ty chưa có tiền tố mã công khai.
is_defaultbooleanCó—
namestringCó—
require_2fa_daysintegerCóSố ngày ân hạn trước khi bắt buộc xác thực hai lớp.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
dataOrg[]Có—
data[].addressstring | nullCó—
data[].alert_emailstring (email) | nullCóEmail nhận cảnh báo kênh / tiền vào của công ty. Để trống: gửi tới các chủ sở hữu.
data[].billing_payerstringCóBên trả phí: văn phòng kế toán hoặc khách hàng. Giá trị: firm, customer.
data[].coa_profilestringCóHệ thống tài khoản kế toán: Thông tư 133 hoặc 99. Giá trị: TT133, TT99.
data[].created_atTimestampCó—
data[].delete_afterstring | nullCóThời điểm công ty bị đóng băng sẽ được xoá hẳn.
data[].display_namestring | nullCóTên hiển thị trên mã VietQR: chữ in hoa không dấu, tối đa 25 ký tự.
data[].entity_typestring | nullCó—
data[].fiscal_year_startstringCóNgày bắt đầu năm tài chính MM-DD.
data[].idOrgIdCó—
data[].is_accounting_firmbooleanCó—
data[].isolationstringCóhard: dữ liệu tách hẳn, văn phòng chỉ vào được khi được chỉ định rõ. Giá trị: hard, consolidate.
data[].kindstringCóroot (văn phòng kế toán / doanh nghiệp) hoặc company (một mã số thuế).
data[].legal_namestring | nullCóTên pháp lý theo nguồn MST.
data[].legal_repstring | nullCóNgười đại diện pháp luật.
data[].mststring | nullCóMã số thuế (10 hoặc 13 số, không có dấu gạch).
data[].mst_synced_atstring | nullCóLần cuối đồng bộ hồ sơ pháp lý từ nguồn MST; null nếu chưa từng.
data[].namestringCóTên gọi trong hệ thống.
data[].parent_idstring | nullCóTổ chức gốc chứa công ty; null với root.
data[].rolestring | nullCóVai trò của người gọi tại nút này (người dùng và OAuth); null với khoá API.
data[].root_idOrgIdCó—
data[].statusstringCóactive, suspended, frozen (đang chờ xoá) hoặc deleted.
data[].tax_statusstringCóTình trạng thuế theo nguồn MST: active, suspended, closed hoặc unknown.
data[].timezonestringCó—
has_morebooleanCó—
next_cursorstring | nullCóCon trỏ trang kế; null khi hết dữ liệu.
objectstringCóGiá trị: list.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
alert_emailstring (email)KhôngEmail nhận cảnh báo kênh / tiền vào của công ty. Để trống: gửi tới các chủ sở hữu.
display_namestringKhôngTên hiển thị trên VietQR; mặc định suy ra từ tên pháp lý.
is_accounting_firmbooleanKhôngÁp dụng khi lời gọi này tạo nút gốc (lần đầu sử dụng).
mststringCóMã số thuế, 10 số hoặc 10 số + -NNN.
namestringKhôngChỉ bắt buộc khi nguồn MST không trả được tên pháp lý.
parent_idstringKhôngNút gốc để thêm công ty vào; mặc định là nút gốc của người gọi. Người dùng mới chưa có tổ chức: bỏ trống, hệ thống tạo nút gốc.
template_idstring (uuid)KhôngMã mẫu từ GET /v1/org-templates; mặc định là mẫu mặc định của nút gốc.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
companyOrgCó—
company.addressstring | nullCó—
company.alert_emailstring (email) | nullCóEmail nhận cảnh báo kênh / tiền vào của công ty. Để trống: gửi tới các chủ sở hữu.
company.billing_payerstringCóBên trả phí: văn phòng kế toán hoặc khách hàng. Giá trị: firm, customer.
company.coa_profilestringCóHệ thống tài khoản kế toán: Thông tư 133 hoặc 99. Giá trị: TT133, TT99.
company.created_atTimestampCó—
company.delete_afterstring | nullCóThời điểm công ty bị đóng băng sẽ được xoá hẳn.
company.display_namestring | nullCóTên hiển thị trên mã VietQR: chữ in hoa không dấu, tối đa 25 ký tự.
company.entity_typestring | nullCó—
company.fiscal_year_startstringCóNgày bắt đầu năm tài chính MM-DD.
company.idOrgIdCó—
company.is_accounting_firmbooleanCó—
company.isolationstringCóhard: dữ liệu tách hẳn, văn phòng chỉ vào được khi được chỉ định rõ. Giá trị: hard, consolidate.
company.kindstringCóroot (văn phòng kế toán / doanh nghiệp) hoặc company (một mã số thuế).
company.legal_namestring | nullCóTên pháp lý theo nguồn MST.
company.legal_repstring | nullCóNgười đại diện pháp luật.
company.mststring | nullCóMã số thuế (10 hoặc 13 số, không có dấu gạch).
company.mst_synced_atstring | nullCóLần cuối đồng bộ hồ sơ pháp lý từ nguồn MST; null nếu chưa từng.
company.namestringCóTên gọi trong hệ thống.
company.parent_idstring | nullCóTổ chức gốc chứa công ty; null với root.
company.rolestring | nullCóVai trò của người gọi tại nút này (người dùng và OAuth); null với khoá API.
company.root_idOrgIdCó—
company.statusstringCóactive, suspended, frozen (đang chờ xoá) hoặc deleted.
company.tax_statusstringCóTình trạng thuế theo nguồn MST: active, suspended, closed hoặc unknown.
company.timezonestringCó—
mst_sourceMstSourceCó—
mst_source.checksum_okbooleanCóChữ số kiểm tra của mã số thuế hợp lệ (chỉ là cảnh báo).
mst_source.stalebooleanCótrue: dữ liệu là bản đã lưu lần trước vì nguồn đang lỗi.
mst_source.statusstringCófound: có dữ liệu; unavailable: nguồn MST không trả lời; not_found: nguồn không biết mã số thuế này. Giá trị: found, unavailable, not_found.
rootobject | nullCóNút gốc vừa được tạo (lần đầu sử dụng); null nếu đã có.
root.addressstring | nullCó—
root.alert_emailstring (email) | nullCóEmail nhận cảnh báo kênh / tiền vào của công ty. Để trống: gửi tới các chủ sở hữu.
root.billing_payerstringCóBên trả phí: văn phòng kế toán hoặc khách hàng. Giá trị: firm, customer.
root.coa_profilestringCóHệ thống tài khoản kế toán: Thông tư 133 hoặc 99. Giá trị: TT133, TT99.
root.created_atTimestampCó—
root.delete_afterstring | nullCóThời điểm công ty bị đóng băng sẽ được xoá hẳn.
root.display_namestring | nullCóTên hiển thị trên mã VietQR: chữ in hoa không dấu, tối đa 25 ký tự.
root.entity_typestring | nullCó—
root.fiscal_year_startstringCóNgày bắt đầu năm tài chính MM-DD.
root.idOrgIdCó—
root.is_accounting_firmbooleanCó—
root.isolationstringCóhard: dữ liệu tách hẳn, văn phòng chỉ vào được khi được chỉ định rõ. Giá trị: hard, consolidate.
root.kindstringCóroot (văn phòng kế toán / doanh nghiệp) hoặc company (một mã số thuế).
root.legal_namestring | nullCóTên pháp lý theo nguồn MST.
root.legal_repstring | nullCóNgười đại diện pháp luật.
root.mststring | nullCóMã số thuế (10 hoặc 13 số, không có dấu gạch).
root.mst_synced_atstring | nullCóLần cuối đồng bộ hồ sơ pháp lý từ nguồn MST; null nếu chưa từng.
root.namestringCóTên gọi trong hệ thống.
root.parent_idstring | nullCóTổ chức gốc chứa công ty; null với root.
root.rolestring | nullCóVai trò của người gọi tại nút này (người dùng và OAuth); null với khoá API.
root.root_idOrgIdCó—
root.statusstringCóactive, suspended, frozen (đang chờ xoá) hoặc deleted.
root.tax_statusstringCóTình trạng thuế theo nguồn MST: active, suspended, closed hoặc unknown.
root.timezonestringCó—
warningsstring[]CóCảnh báo không chặn: mst_checksum_failed, mst_lookup_unavailable, mst_not_found_at_source, tax_status_not_active.
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
addressstring | nullCó—
alert_emailstring (email) | nullCóEmail nhận cảnh báo kênh / tiền vào của công ty. Để trống: gửi tới các chủ sở hữu.
billing_payerstringCóBên trả phí: văn phòng kế toán hoặc khách hàng. Giá trị: firm, customer.
coa_profilestringCóHệ thống tài khoản kế toán: Thông tư 133 hoặc 99. Giá trị: TT133, TT99.
created_atTimestampCó—
delete_afterstring | nullCóThời điểm công ty bị đóng băng sẽ được xoá hẳn.
display_namestring | nullCóTên hiển thị trên mã VietQR: chữ in hoa không dấu, tối đa 25 ký tự.
entity_typestring | nullCó—
fiscal_year_startstringCóNgày bắt đầu năm tài chính MM-DD.
idOrgIdCó—
is_accounting_firmbooleanCó—
isolationstringCóhard: dữ liệu tách hẳn, văn phòng chỉ vào được khi được chỉ định rõ. Giá trị: hard, consolidate.
kindstringCóroot (văn phòng kế toán / doanh nghiệp) hoặc company (một mã số thuế).
legal_namestring | nullCóTên pháp lý theo nguồn MST.
legal_repstring | nullCóNgười đại diện pháp luật.
mststring | nullCóMã số thuế (10 hoặc 13 số, không có dấu gạch).
mst_synced_atstring | nullCóLần cuối đồng bộ hồ sơ pháp lý từ nguồn MST; null nếu chưa từng.
namestringCóTên gọi trong hệ thống.
parent_idstring | nullCóTổ chức gốc chứa công ty; null với root.
rolestring | nullCóVai trò của người gọi tại nút này (người dùng và OAuth); null với khoá API.
root_idOrgIdCó—
statusstringCóactive, suspended, frozen (đang chờ xoá) hoặc deleted.
tax_statusstringCóTình trạng thuế theo nguồn MST: active, suspended, closed hoặc unknown.
timezonestringCó—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
addressstring | nullKhông—
alert_emailstring (email) | nullKhôngnull xoá email cảnh báo.
coa_profilestringKhôngGiá trị: TT133, TT99.
display_namestringKhông—
fiscal_year_startstringKhông—
is_accounting_firmbooleanKhông—
legal_repstring | nullKhông—
namestringKhông—
timezonestringKhông—
TrườngKiểuBắt buộcMô tả
reasonstringKhôngLý do huỷ yêu cầu.

Đối tượng khác của nhóm này (xem tài liệu tương tác): OrgApproval, DeleteOrgRequest, ResyncOrgResult, TransferOrg